行院

xíng yuàn hành viện

Hán Việt: hành viện · Pinyin: xíng yuàn

Tổng quan

hà chứa gái chơi. hàng viện hàng viện ☆Nhà chứa gái chơi. nhà chứa; lầu xanh; thanh lâu; con hát; kỹ nữ。金、元時代指妓女或優伶的住所。有時也指妓女或優伶。

Cấu tạo: (hành) + (viện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hà chứa gái chơi. hàng viện hàng viện ☆Nhà chứa gái chơi. nhà chứa; lầu xanh; thanh lâu; con hát; kỹ nữ。金、元時代指妓女或優伶的住所。有時也指妓女或優伶。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.妓院。《醒世恆言.卷二○.張廷秀逃生救父》:「不一日,三場已畢,同寓舉人候榜,拉去行院中遊串,作東戲耍。」 2.妓女。元.喬吉《兩世姻緣》第一折:「我不比等閒行院,煞教我占場兒住老麗春園。」 3.金元時,院本或雜劇藝人的居所。亦指演雜劇或院本的藝人。 4.同行。《警世通言.卷三七.萬秀娘仇報山亭兒》:「陶鐵僧當初只道是除了萬員外不要到我,別處也有經紀處;卻不知吃這萬員外都分付了行院,沒討飯吃處。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 金、元时代指妓女或优伶的住所。有时也指妓女或优伶。也叫漱省

Eng

  • Cihui 行院 ángyuàn p.w. 1. prostitute 2. brothel M:¹jiā/ zuò