行雲
hành vân
Hán Việt: hành vân · Pinyin: xíng yún
Tổng quan
những đám mây trôi giạt, tiêu tan thành mây khói, tiêu tan sự nghiệp, trôi đi theo gió, cuốn theo chiều gió (mây), máng ăn (ở chuồng ngựa, chuồng trâu bò), giá (để đồ đạc); giá để hành lý (trên xe lửa) ((cũng) luggage rack), (hàng không) giá bom (trên máy bay oanh tạc), (kỹ thuật) thanh răng; cơ cấu thanh răng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người gầy chỉ có da bọc xương, đổ đầy cỏ vào máng (ở chuồng…
Nghĩa
Việt
- Cihui ây bay. Cũng là tên một khúc nhạc cổ. Đoạn trường tân thanh có câu: »Một rằng Lưu thủy, hai rằng Hành vân«. hành vân hành vân ☆Mây bay. Cũng là tên một khúc nhạc cổ. Đoạn trường tân thanh có câu: »Một rằng Lưu thuỷ, hai rằng Hành vân«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.流動的雲。《文選.曹植.王仲宣誄》:「哀風興感,行雲徘徊,游魚失浪,歸鳥忘栖。」唐.盧照鄰〈長安古意〉詩:「片片行雲著蟬鬢,纖纖初月上鴉黃。」 2.女神。參見「行雨朝雲」條。唐.杜甫〈雨不絕〉詩:「舞石旋應將乳子,行雲莫自溼仙衣。」 3.借指所思念的人。唐.李白〈久別離〉詩:「東風兮東風,為我吹行雲使西來。」南唐.馮延巳〈蝶戀花.幾日行雲何處去〉詞:「幾日行雲何處去。忘了歸來,不道春將暮。」
ja
- JMdict drifting clouds