行頭
hành đầu
Hán Việt: hành đầu · Pinyin: háng tóu
Tổng quan
đội trưởng (cổ) | chủ cửa hàng (cổ) | trang phục của một người | bộ đồ | trang phục diễn viên
Nghĩa
Việt
- Cihui đội trưởng (cổ) | chủ cửa hàng (cổ) | trang phục của một người | bộ đồ | trang phục diễn viên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代軍隊中的隊長。《國語.吳語》:「陳士卒百人,以為徹行百行。行頭皆官師,擁鐸拱稽,建肥胡,奉文犀之渠。」 2.行業的頭子,或傭役的總管者。宋.吳自牧《夢粱錄.卷一六.米鋪》:「且言城內外諸鋪戶,每戶專憑行頭於米市做價,徑發米到各鋪出糶。」也稱為「行老」。
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.演戲用的衣物或道具。明.高明《琵琶記.五娘尋夫上路》:「今則二親既已葬了,只得改換衣裝,將著琵琶做行頭,沿街上彈幾隻勸行孝的曲兒,教化將去。」 2.泛指服裝、各種裝備或貨物。《紅樓夢》第一一二回:「咱們今日躲一天,叫咱們大哥借錢置辦些買賣行頭。」《野叟曝言》第四七回:「自己穿相士行頭,也怕成之削色。」 3.毛毬。如:「踢行頭」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 戏曲演员演出时用的服装,包括盔头、靠、衣服、靴子等;泛指服装(含诙谐意)。
Eng
- CC-CEDICT team leader (archaic)|shopkeeper (archaic)
- CC-CEDICT a person's clothing|outfit|actor's costume
- Cihui team leader (archaic); shopkeeper (archaic)
ja
- JMdict beginning of a line (of writing)