行頻

xíng pín hành tần

Hán Việt: hành tần · Pinyin: xíng pín

Tổng quan

Cấu tạo: (hành) + (tần)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称行扫描频率”。电子束每秒钟在水平方向扫描的次数。频率愈高,图像的清晰度也愈高。按中国电视标准,行频为15625赫,即每秒钟扫描一万五千六百二十五行,扫一行的时间为64微秒。

Eng

  • Cihui 行頻 ángpín n. <TV> line frequency