行館

xíng guǎn hành quán

Hán Việt: hành quán · Pinyin: xíng guǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (hành) + (quán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 臨時居住的房舍。《永樂大典戲文三種.張協狀元.第二四出》:「(生)尊兄行館在那裡?(丑)只在前面茶坊裡。」明.朱權《荊釵記》第三一齣:「小人一路打聽,行館就在四牌坊。」

Eng

  • Cihui 行館 íngguǎn p.w. temporary dwelling place of a high official M:⁴zuò