行駛

xíng shǐ hành sử

Hán Việt: hành sử · Pinyin: xíng shǐ

Tổng quan

di chuyển dọc theo lộ trình (của xe cộ, v.v.) chạy (xe, thuyền...)。(車、船)行走。 列車向南行駛 đoàn tàu này chạy về phương nam 長江下游可以行駛萬噸輪船。 hạ lưu Trường Giang có thể chạy tàu vạn tấn

Cấu tạo: (hành) + (sử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui di chuyển dọc theo lộ trình (của xe cộ, v.v.) chạy (xe, thuyền...)。(車、船)行走。 列車向南行駛 đoàn tàu này chạy về phương nam 長江下游可以行駛萬噸輪船。 hạ lưu Trường Giang có thể chạy tàu vạn tấn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指車、船行進。如:「在高速公路上,車輛禁止行駛路肩,以策安全。」《清史稿.卷一五○.交通志二》:「中國自開埠通商而後,與英吉利訂江寧條約,而外輪得行駛海上矣。續與訂天津條約,而外輪得行駛長江矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奔走; 谓车船行进。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.奔走。 2.谓车船行进。

Eng

  • CC-CEDICT to travel along a route (of vehicles etc)
  • Cihui to travel along a route (of vehicles etc)