衍文
diễn văn
Hán Việt: diễn văn · Pinyin: yǎn wén
Tổng quan
câu chữ thừa
1.因缮写﹑刻版﹑排版等错误而多出来的字或句子。
古書裡輾轉抄寫訛誤多餘的字句。宋.朱熹《中庸章句》第二○章:「『子曰』二字衍文,好近乎知之知,並去聲。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 名
- Tần suất từ 名 câu chữ thừa; câu chữ thừa
- Biên soạn duplication; redundancy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古書裡輾轉抄寫訛誤多餘的字句。宋.朱熹《中庸章句》第二○章:「『子曰』二字衍文,好近乎知之知,並去聲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.因缮写﹑刻版﹑排版等错误而多出来的字或句子。
Eng
- JMdict (inadvertent) redundancy in a text
- Cihui 衍文 ǎnwén* n. <print.> duplication; redundancy
- Tần suất từ n. <print.> duplication; redundancy
ja
- JMdict 衍文(えんぶん)