衒賣

xuàn mài huyễn mại

Hán Việt: huyễn mại · Pinyin: xuàn mài

Tổng quan

Cấu tạo: (huyễn) + (mại)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 誇耀物品的好處以求售。《後漢書.卷五一.龐參傳》:「衒賣什物,以應吏求。」