術科
thuật khoa
Hán Việt: thuật khoa · Pinyin: shù kē
Tổng quan
khoa mục kỹ thuật
Nghĩa
Việt
- Cihui khoa mục kỹ thuật
- Cihui khoa mục kỹ thuật (trong huấn luyện quân sự hoặc thể thao)。軍事訓練或體育訓練中的各種技術性的科目(區別於'學科')。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 技術科目。如:「報考美術、體育等科系,除學科外,必須加考術科。」
Eng
- Cihui 術科 hùkē n. technical courses offered in military/physical/vocational training