術藝

shù yì thuật nghệ

Hán Việt: thuật nghệ · Pinyin: shù yì

Tổng quan

Cấu tạo: (thuật) + (nghệ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.技術與文藝。《列子.周穆王》:「魯之君子多術藝,將能已乎?」 2.經書與藝術。《文選.班固.答賓戲》:「婆娑乎術藝之場,休息乎篇籍之囿。」