銜勒
hàm lặc
Hán Việt: hàm lặc · Pinyin: xián lēi
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 马嚼口和马络头; 法纪。《大戴礼记.盛德》"德法者御民之衔勒也。"因借以指道德法纪; 控制;限制。
- Tân Hoa Tự Điển 1.马嚼口和马络头。 2.法纪。《大戴礼记.盛德》"德法者御民之衔勒也。"因借以指道德法纪。 3.控制;限制。
Eng
- Cihui 銜勒 iánlè n. a bit (in a horse's mouth)