銜枚

xián méi hàm mai

Hán Việt: hàm mai · Pinyin: xián méi

Tổng quan

ngậm tăm

Cấu tạo: (hàm) + (mai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngậm tăm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代行军时口中衔着枚,以防出声衔枚而进|衔枚夜袭; 引申为缄口不言衔枚以晦其迹|愿衔枚而无言兮。
  • Tân Hoa Tự Điển ①古代行军时口中衔着枚,以防出声衔枚而进|衔枚夜袭。②引申为缄口不言衔枚以晦其迹|愿衔枚而无言兮。

Eng

  • Cihui 銜枚 iánméi v.o. <wr.> gag soldiers to preserve silence before an attack