街坊

jiē fāng nhai phường

Hán Việt: nhai phường · Pinyin: jiē fāng

Tổng quan

khu phố | láng giềng ường nhỏ trong làng — Chỉ chỗ hàng xóm láng giềng. nhai phường nhai phường ☆Đường nhỏ trong làng — Chỉ chỗ hàng xóm láng giềng. nhai phường (雜名)街坊化主之略。☸

Cấu tạo: (nhai) + (phường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khu phố | láng giềng ường nhỏ trong làng — Chỉ chỗ hàng xóm láng giềng. nhai phường nhai phường ☆Đường nhỏ trong làng — Chỉ chỗ hàng xóm láng giềng. nhai phường (雜名)街坊化主之略。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.街巷、街道。《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「這日街坊上好不鬧雜!三巧兒道:『多少東行西走的人,偏沒個算命先生在內。』」《隋唐演義》第八○回:「當下國楨出得門來,已是傍晚的時候,踉踉蹌蹌,走上街坊。」 2.鄰居。元.孫仲章《勘頭巾》第一折:「若不看解勸街坊面分,小後生從來火性緊,發狂言信口胡噴。」《老殘遊記》第一四回:「俺有個舊街坊李五爺,現在也住在這齊河縣,做個小生意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 邻居:我们是~。

Eng

  • CC-CEDICT neighborhood|neighbor
  • Cihui neighborhood; neighbor