街心
nhai tâm
Hán Việt: nhai tâm · Pinyin: jiē xīn
Tổng quan
tâm đường; tim đường。街道的中央部分。
Nghĩa
Việt
- Cihui tâm đường; tim đường。街道的中央部分。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 街路中間。《儒林外史》第一二回:「那些朋友們和我賭賽,叫我睡在街心裡,把脖子伸著,等那車來,有心不起來讓他。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 街道的中央部分:~花园。
Eng
- Cihui 街心 iēxīn n. center of (usu. spacious tree-lined) boulevards