街道

jiē dào nhai đạo

Hán Việt: nhai đạo · Pinyin: jiē dào

Tổng quan

đường phố | LT:條|条 | khu phố | khu dân cư ường lớn. Đường cái. nhai đạo nhai đạo ☆Đường lớn. Đường cái.

Cấu tạo: (nhai) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường phố | LT:條|条 | khu phố | khu dân cư ường lớn. Đường cái. nhai đạo nhai đạo ☆Đường lớn. Đường cái.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 供人車通行的道路。《三國演義》第九五回:「大開四門,每一門上用二十軍士,扮作百姓,灑掃街道。」也稱為「街衢」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旁边有房屋的比较宽阔的道路;指街道办事处:~主任丨~工作。

Eng

  • CC-CEDICT street|CL:條|条[tiao2]|subdistrict|residential district
  • Cihui street; CL:條|条; subdistrict; residential district

ja

  • JMdict highway (esp. one existing from the Edo period)|main road|highway (e.g. to success)|path (to becoming ...)|subdistrict (in China)