衙內
nha nội
Hán Việt: nha nội · Pinyin: yá nèi
Tổng quan
con của quan | ngự lâm quân nha nội (chức quan cảnh vệ đời Đường, đời Ngũ Đại và đầu đời Tống, thường lấy con em của đại thần vào chức quan này, sau này dùng để chỉ con em quan lại, thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。唐代稱擔任警衛的官員,五代及宋初多 以大臣子弟充任,後來泛指官僚的子弟(多見於早期白話)。
Nghĩa
Việt
- Cihui con của quan | ngự lâm quân nha nội (chức quan cảnh vệ đời Đường, đời Ngũ Đại và đầu đời Tống, thường lấy con em của đại thần vào chức quan này, sau này dùng để chỉ con em quan lại, thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。唐代稱擔任警衛的官員,五代及宋初多 以大臣子弟充任,後來泛指官僚的子弟(多見於早期白話)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.官衙之內。《舊唐書.卷一二.德宗本紀上》:「己亥,敕左右衛上將軍、大將軍並於衙內宿。」 2.對貴家子弟、官僚子弟的稱呼。元.李文尉《燕青博魚》第一折:「滿城百姓盡聞名,喚做有權有勢楊衙內。」《水滸傳》第七回:「恰待下拳打時,認的是本管高太尉螟蛉之子高衙內。」 3.職官名。唐代的禁衛官,唐末宋初藩鎮相沿以親子弟領衙內之職,如衙內都指揮、衙內都監使。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 唐代称担任警卫的官员,五代及宋初多以大臣子弟充任,后来泛指官僚的子弟。
Eng
- CC-CEDICT child of an official|palace bodyguard
- Cihui child of an official; palace bodyguard