衙吏

yá lì nha lại

Hán Việt: nha lại · Pinyin: yá lì

Tổng quan

hỉ chung các viên chức làm việc tại phủ quan. Truyện Trê Cóc có câu: »Khám tường biên thực chẳng sai, sự tình nha lại tức hồi trình qua« . nha lại nha lại ☆Chỉ chung các viên chức làm việc tại phủ quan. Truyện Trê Cóc có câu: »Khám tường biên thực chẳng sai, sự tình nha lại tức hồi trình qua« .

Cấu tạo: (nha) + (lại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ chung các viên chức làm việc tại phủ quan. Truyện Trê Cóc có câu: »Khám tường biên thực chẳng sai, sự tình nha lại tức hồi trình qua« . nha lại nha lại ☆Chỉ chung các viên chức làm việc tại phủ quan. Truyện Trê Cóc có câu: »Khám tường biên thực chẳng sai, sự tình nha lại tức h…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 衙门中的小官。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.衙门中的小官。

Eng

  • Cihui 衙吏 álì n. <trad.> government clerk M:ge/¹míng