衙推

yá tuī nha thôi

Hán Việt: nha thôi · Pinyin: yá tuī

Tổng quan

NHA THÔI Thuộc hạ của quan lại nơi thị trấn quan trọng, thuộc hạ của quan nha tướng soái đời Đường. Ngưỡng Sơn trong TĐT q. 18 ghi: 師問俗官: ‘至個什摩? ’對云: ‘衙推。’師拈起柱杖云: ‘還推得這個不? ’無對。 Sư hỏi Tục quan: Làm chức gì? Đối đáp: Nha thôi. Sư đưa cây gậy lên hỏi: Có thôi(đẩy) được cái này không? Quan không đáp được.

Cấu tạo: (nha) + (thôi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHA THÔI Thuộc hạ của quan lại nơi thị trấn quan trọng, thuộc hạ của quan nha tướng soái đời Đường. Ngưỡng Sơn trong TĐT q. 18 ghi: 師問俗官: ‘至個什摩? ’對云: ‘衙推。’師拈起柱杖云: ‘還推得這個不? ’無對。 Sư hỏi Tục quan: Làm chức gì? Đối đáp: Nha thôi. Sư đưa cây gậy lên hỏi: Có thôi(đẩy) được cái này khôn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以醫為業的人。宋.孫光憲《北夢瑣言》卷一八:「莊宗好俳優,宮中暇日,自負蓍囊藥篋,令繼岌破帽相隨,似后父劉叟,以醫卜為業也,后方晝眠,及造其臥內,自稱劉衙推訪女,后大恚,笞繼岌。」 2.職官名。唐置,為軍府或州郡的屬官,節度使、觀察使、團練使等屬下亦設有衙推。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 官名。唐时节度﹑观察﹑团练诸使的下属官吏; 五代﹑宋时以称操医卜星相之业的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.官名。唐时节度﹑观察﹑团练诸使的下属官吏。 2.五代﹑宋时以称操医卜星相之业的人。