衙門

yá men nha môn

Hán Việt: nha môn · Pinyin: yá men

Tổng quan

công sở thời phong kiến | nha môn ửa quan. Chỉ chỗ quan làm việc. Truyện Trê Cóc có câu: »Sự đâu có sự dị thường, nha môn sao dám tự đương làm vầy« . nha môn nha môn ☆Cửa quan. Chỉ chỗ quan làm việc. Truyện Trê Cóc có câu: »Sự đâu có sự dị thường, nha môn sao dám tự đương làm vầy« . nha môn。舊時官員辦公的機關。

Cấu tạo: (nha) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nha môn nha môn ☆Cửa quan. Chỉ chỗ quan làm việc. Truyện Trê Cóc có câu: »Sự đâu có sự dị thường, nha môn sao dám tự đương làm vầy« .
  • Cihui công sở thời phong kiến | nha môn ửa quan. Chỉ chỗ quan làm việc. Truyện Trê Cóc có câu: »Sự đâu có sự dị thường, nha môn sao dám tự đương làm vầy« . nha môn nha môn ☆Cửa quan. Chỉ chỗ quan làm việc. Truyện Trê Cóc có câu: »Sự đâu có sự dị thường, nha môn sao dám tự đương làm vầy…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.唐代皇宮前殿的殿門。《舊唐書.卷一七一.張仲方傳》:「翌日,兩省官入朝,宣政衙門未開,百官錯立於朝堂。」 2.舊時官吏辦公、辦事的地方。《紅樓夢》第四八回:「著他寫一張狀子,只管往有司衙門中告去。」也作「牙門」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时官吏办事的地方; 比喻官僚机关; 唐代宫殿的大门。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时官吏办事的地方。 2.比喻官僚机关。 3.唐代宫殿的大门。

Eng

  • CC-CEDICT yamen, government office in dynastic China
  • Cihui yamen, government office in dynastic China

ja

  • JMdict government office|public office