衝壓

chòng yātrùng áp

Hán Việt: trùng áp · Pinyin: chòng yā

Tổng quan

dập ép

新华 · Tân Hoa Đại lục

用冲床进行金属加工。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用沖壓機進行金屬加工製作的方法。

Cấu tạo: 沖 (trùng) + 壓 (áp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ép (kim loại tấm)
  • Cihui cách phát âm Đài Loan
  • Tần suất từ Hán Việt: 衝 ÁP dập; ép; đập
  • Biên soạn 衝壓 hòngyā n. <mach.> 1. impact extrusion 2. ram pressure

Eng

  • Cihui (Tw) see 衝壓; 冲压

Từ liên quan

Gần nghĩa

冲上 · 冲克 · 衝入 · 沖沖 · 沖決 · 沖涼 · 衝出 · 沖擊