衝激
xung kích
Hán Việt: xung kích · Pinyin: chōng jī
Tổng quan
xung kích
Nghĩa
Việt
- Cihui xung kích
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.引發激動。《三國演義》第二九回:「毒已入骨,須靜養百日,方可無虞。若怒氣衝激,其瘡難治。」 2.衝撞、冒犯。《喻世明言.卷一九.楊謙之客舫遇俠僧》:「龐某不知高低,夜來衝激老爺,被老爺拿了。」
Eng
- Cihui 衝激 chōngjī n. fierce conflict; powerful collision ◆v. offend