衝牀工
xung sàng công
Hán Việt: xung sàng công
Tổng quan
người đấm, người thoi, người thụi, người giùi; máy giùi, người khoan; máy khoan, búa hơi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người chăn (bò, ngựa...)
Nghĩa
Việt
- Cihui người đấm, người thoi, người thụi, người giùi; máy giùi, người khoan; máy khoan, búa hơi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người chăn (bò, ngựa...)