衝犯
xung phạm
Hán Việt: xung phạm · Pinyin: chōng fàn
Tổng quan
xúc phạm: chạnh lòng/làm bực mình
Nghĩa
Việt
- Cihui xúc phạm: chạnh lòng/làm bực mình
- Cihui a chạm mạnh, lấn mạnh tới. xung phạm xung phạm ☆Va chạm mạnh, lấn mạnh tới. xúc phạm; chạnh lòng; làm bực mình (lời nói hoặc hành động)。言語或行為與對方抵觸,冒犯了對方。 他一時不能夠控制自己,說了幾句話,衝犯了叔父。 trong một chốc không kiềm chế nỗi mình, anh ấy đã nói những câu xúc phạm đến người chú.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.進犯、入侵。《喻世明言.卷一八.楊八老越國奇逢》:「倭寇生發,沿海搶劫,各州縣地方,須用心巡警,以防衝犯。」 2.頂著、冒著。謂處在惡劣環境中。宋.蘇軾〈教戰守策〉:「農夫小民,盛夏力作,而窮冬暴露,其筋骸之所衝犯,肌膚之所浸漬,輕霜露而狎風雨,是故寒暑不能為之毒。」宋.杜大珪《名臣碑傳琬琰之集.下卷一.王中書全斌傳》:「(太祖)忽謂左右曰:『我被服如此,體尚覺寒。念西征將帥衝犯霜霰,何以堪處?』」 3.冒犯、觸犯。今多指以言語或行為冒犯他人。如:「他出言不遜,衝犯了老闆。」宋.張君房《雲笈七籤.卷四三.存思三洞法》:「雖復存禮,終不睹真,嫉鬼妒神,…
Eng
- Cihui 沖犯 hōngfàn v. offend; affront