衝要

chōng yào xung yếu

Hán Việt: xung yếu · Pinyin: chōng yào

Tổng quan

xung yếu: trọng yếu/nơi quan trọng

Cấu tạo: (xung) + (yếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xung yếu: trọng yếu/nơi quan trọng
  • Cihui uan trọng, cần gìn giữ. xung yếu xung yếu ☆Quan trọng, cần gìn giữ. xung yếu; trọng yếu; nơi quan trọng。處於全國的或某一個地區的重要道路的會合點,因而形勢重要。 徐州地處津浦鐵路和隴海鐵路的交叉點,是個十分衝要的地方。 Từ Châu nằm trên giao điểm giữa đường sắt Tân Phố và Lũng Hải, là nơi quan trọng cực kỳ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍事或交通要地。《後漢書.卷七六.循吏傳.王景傳》:「景乃商度地埶,鑿山阜,破砥績,直截溝澗,防遏衝要。」《三國演義》第一九回:「我等正當淮南衝要之處,二弟切宜小心在意。」

Eng

  • Cihui 衝要 chōngyào n. strategically important place