衝陷

chōng xiàn xung hãm

Hán Việt: xung hãm · Pinyin: chōng xiàn

Tổng quan

tấn công trận địa địch: công phá trận địa địch

Cấu tạo: (xung) + (hãm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tấn công trận địa địch: công phá trận địa địch
  • Cihui tấn công trận địa địch; công phá trận địa địch。發起衝鋒,攻破敵陣。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 攻破敵陣。《史記.卷一○九.李將軍傳》:「嘗從行,有所衝陷折關及格猛獸。」

Eng

  • Cihui 衝陷 chōngxiàn v. charge and take (enemy positions)