衡平

héng píng hành bình

Hán Việt: hành bình · Pinyin: héng píng

Tổng quan

quản lý | hành chính

Cấu tạo: (hành) + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quản lý | hành chính

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 權衡輕重。比喻治理、掌管。《漢書.卷九九.王莽傳上》:「今太皇太后比遭家之不造,委任安漢公宰尹群僚,衡平天下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓掌管,治理。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓掌管,治理。

Eng

  • CC-CEDICT to govern|to administer
  • Cihui to govern; to administer

ja

  • JMdict balance|equity