衡平

héng pínghành bình

Hán Việt: hành bình · Pinyin: héng píng

Tổng quan

quản lý

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓掌管,治理。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

權衡輕重。比喻治理、掌管。《漢書.卷九九.王莽傳上》:「今太皇太后比遭家之不造,委任安漢公宰尹群僚,衡平天下。」

Cấu tạo: 衡 (hành) + 平 (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành chính
  • Tần suất từ quản lý , hành chính

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 權衡輕重。比喻治理、掌管。《漢書.卷九九.王莽傳上》:「今太皇太后比遭家之不造,委任安漢公宰尹群僚,衡平天下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓掌管,治理。

Eng

  • JMdict balance
  • JMdict equity
  • Cihui to govern; to administer
  • Tần suất từ to govern; to administer

ja

  • JMdict 衡平(こうへい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

平一 · 平世 · 平乐 · 平乡 · 平亂 · 平交 · 平产 · 平人