衡鑑

héng jiàn hành giám

Hán Việt: hành giám · Pinyin: héng jiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (hành) + (giám)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.秤子和鏡子。比喻辨別是非善惡的準繩。宋.范仲淹〈上執政書〉:「賞罰者,天子之衡鑑也。衡鑑一私,則天下之輕重妍醜,從而亂焉。」 2.評估、鑑定。《十國春秋.卷三一.南唐.伍喬傳》:「無何,覆考榜出,喬得第一,洎貞觀次之,時稱主司精衡鑑焉。」

Eng

  • Cihui 衡鑒 éngjiàn n. criteria for determining good from bad M:³xiàng