衡鹿

héng lù hành lộc

Hán Việt: hành lộc · Pinyin: héng lù

Tổng quan

Cấu tạo: (hành) + 鹿 (lộc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"衡麓"; 官名。守护山林之官。《左传.昭公二十年》"山林之木,衡鹿守之。"孔颖达疏"《周礼》司徒之属,有林衡之官,掌巡林麓之禁……此置衡鹿之官,守山林之木,是其宜也。"一说为古代的宰相。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"衡麓"。 2.官名。守护山林之官。《左传.昭公二十年》"山林之木,衡鹿守之。"孔颖达疏"《周礼》司徒之属,有林衡之官,掌巡林麓之禁……此置衡鹿之官,守山林之木,是其宜也。"一说为古代的宰相。