衢路

qú lù cù lộ

Hán Việt: cù lộ · Pinyin: qú lù

Tổng quan

Cấu tạo: (cù) + (lộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.四通八達的大道。《三國志.卷十一.魏書.管寧傳》:「謹拜章陳情,乞蒙哀省,抑恩聽放,無令骸骨填于衢路。」 2.歧路。《後漢書.卷二十八下.馮衍傳》:「楊朱號乎衢路兮,墨子泣乎白絲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 歧路﹐岔道; 道路。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.歧路﹐岔道。 2.道路。

Eng

  • Cihui 衢路 úlù n. thoroughfare