衢
cù
Hán Việt: cù · Pinyin: qú
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Giữa đường 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 四達道也。 Tứ đạt đạo dã. (Đường thông bốn hướng) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 其俱切 Kì cụ thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 權俱切,音劬。 Quyền cụ thiết, âm Cù. 【Bộ】Hành行
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qú |
|---|---|
| Hán Việt | cù |
| Quảng Đông | keoi4 |
| Mân Nam | ku5 |
| Nhật Bản | MICHI |
| Hàn Quốc | 구 |
| Chú âm | ㄑㄩˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | gyo |
| Baxter-Sagart | gʷ(r)ja |
| Hán ngữ Thượng cổ | gʷ(r)ja |
| Phản thiết | 俱遇切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con đường thông bốn ngả, ngả tư. Nguyễn Du [阮攸] : {Cù hạng tứ khai mê cựu tích, Quản huyền nhất biến tạp tân thanh} [衢巷四開迷舊跡, 管絃一變雜新聲] (Thăng Long [昇龍]) Đường sá mở khắp bốn bề làm lạc hết dấu vết cũ, Đàn sáo một loạt thay đổi, chen vào những thanh điệu mới. Con đường làm quan gọ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.四通八達的大路。如:「通衢」、「康衢」。《荀子.勸學》:「行衢道者不至,事兩君者不容。」唐.駱賓王〈與博昌父老書〉:「所恨企予望之,經途密邇,佇中衢而空軫,巾下澤而莫因。」 2.姓。如明代有衢道。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 衢〈名〉 (形声。从行,瞿声。行,本义是道路。本义四通八达的道路) 同本义 衢,四达谓之衢。--《说文》 必于四面之衢。--《大戴礼记·子张问入官》 何天之衢。--《易·大畜》 一兔走衢,万人逐之,一人获之,贪者悉止。--《三国志》裴松之注 填街盈衢。--柳宗元《国子司业阳城遗爱碣》 街衢相经。--张衡《西京赋》 又如大衢;长衢;通衢(四通八达的道路);衢逵(道路);衢处(处于四通八达之地);衢国(地处要冲的国家) 树枝交错、分岔 宣山,其上有桑焉,大五十尺,其枝四衢。--《山海经》 引申指途径 衢qú大路,四通八达的道路~道。通~。〈喻〉树的分杈,树杈…
Eng
- CC-CEDICT thoroughfare
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
【唐韻】其俱切【集韻】【韻會】權俱切,𠀤音劬。【玉篇】四達道也。【爾雅·釋宮】四達謂之衢。【易·大畜】何天之衢。【左傳·昭二年】尸諸周氏之衢。【註】衢,道也。【楚辭·天問】靡蓱九衢。【註】九交之道曰衢。 又岐路也。【荀子·勸學篇】行衢道者不至。 又天衢,星名。【晉書·天文志】中閒爲天衢,黃道之所經也。 又檀衢,齊市名。【戰國策】有孤孤咺者,正議閔王斮之檀衢。 又州名。【一統志】越西鄙姑蔑之地,唐置衢州。 又姓。【通志·氏族略】衢氏,江陵人,見《姓苑》。 又【類篇】俱遇切,音屨。行也。○按去聲衢字,《集韻》作忂。 又【韻補】叶音求。【陳琳詩】春天潤九野,卉木渙油油。紅華紛皣皣,發秀曜中衢。
Thuyết Văn
四達謂之衢。 从行。瞿聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋宮文。釋名曰。四達曰衢。齊魯閒謂四齒杷爲欋。欋杷地則有四處。此道似之也。按中山經。宣山桑枝四衢。少室山木曰帝休。枝五衢。天問。靡萍九衢。淮南書。木大則根欋。皆謂䢒逪岐出。 其俱切。五部。
【衢】 (cù) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 行 (hàng) | Thanh phù (聲符): 瞿 (cù) Phiên thiết: Kì câu thiết Thượng tự: 其 (kì) | Hạ tự: 俱 (câu) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: cồ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tứ (Bốn (tên số đếm).) đạt (Suốt. Như {tứ thông ) gọi là chi (Chưng) cù (Con đường thông bố…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧗪 · 𧘆