衣冠

yī guān y quan

Hán Việt: y quan · Pinyin: yī guān

Tổng quan

mũ và quần áo | trang phục o mũ vua ban cho người thi đậu — Áo mũ triều đình, chỉ người cao sang quyền quý. y quan y quan ☆Áo mũ vua ban cho người thi đậu — Áo mũ triều đình, chỉ người cao sang quyền quý.

Cấu tạo: (y) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mũ và quần áo | trang phục o mũ vua ban cho người thi đậu — Áo mũ triều đình, chỉ người cao sang quyền quý. y quan y quan ☆Áo mũ vua ban cho người thi đậu — Áo mũ triều đình, chỉ người cao sang quyền quý.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.衣服和帽子。《論語.堯曰》:「君子正其衣冠,尊其瞻視。」《儒林外史》第一回:「又在楚辭圖上看見畫的屈原衣冠,他便自造一頂極高的帽子,一件極闊的衣服。」後泛指衣著、穿戴。唐.王維〈和賈舍人早朝大明宮之作〉詩:「九天閶闔開宮殿,萬國衣冠拜冕旒。」 2.代稱仕宦顯達、名門望族。如:「衣冠之族」。唐.李白〈登金陵鳳凰臺〉詩:「吳宮花草埋幽徑,晉代衣冠成古丘。」 3.借指文明禮教。如:「衣冠之俗」、「衣冠文物之邦」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 衣和冠。古代士以上戴冠,因用以指士以上的服装; 泛指衣着,穿戴; 专指礼服; 代称缙绅﹑士大夫; 借指文明礼教。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.衣和冠。古代士以上戴冠,因用以指士以上的服装。 2.泛指衣着,穿戴。 3.专指礼服。 4.代称缙绅﹑士大夫。 5.借指文明礼教。

Eng

  • CC-CEDICT hat and clothes|attire
  • Cihui hat and clothes; attire

ja

  • JMdict kimono and ancient head-dress