衣包
y bao
Hán Việt: y bao · Pinyin: yī bāo
Tổng quan
hàng mã; giấy tiền vàng bạc。舊俗祭奠時燒給死者的紙衣和裝著紙錢的紙袋。
Nghĩa
Việt
- Cihui hàng mã; giấy tiền vàng bạc。舊俗祭奠時燒給死者的紙衣和裝著紙錢的紙袋。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.裝衣服的厚布包。舊時出門旅行時常用。 2.舊時祭奠時燒給死者的紙衣和裝著紙錢的紙袋。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 盛衣的包裹,多为行旅时所用; 指衣袋。
- Tân Hoa Tự Điển 1.盛衣的包裹,多为行旅时所用。 2.指衣袋。
Eng
- Cihui 衣包 ībāo* n. clothing bag used for travel