衣包

yī bāoy bao

Hán Việt: y bao · Pinyin: yī bāo

Tổng quan

hàng mã; giấy tiền vàng bạc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.盛衣的包裹,多为行旅时所用。 2.指衣袋。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.裝衣服的厚布包。舊時出門旅行時常用。 2.舊時祭奠時燒給死者的紙衣和裝著紙錢的紙袋。

Cấu tạo: 衣 (y) + 包 (bao)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 áo giấy tiền giấy
  • VietPhrases giấy tiền vàng bạc
  • Biên soạn clothing bag used for travel

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.裝衣服的厚布包。舊時出門旅行時常用。 2.舊時祭奠時燒給死者的紙衣和裝著紙錢的紙袋。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.盛衣的包裹,多为行旅时所用。 2.指衣袋。

Eng

  • Cihui 衣包 ībāo* n. clothing bag used for travel

Từ liên quan

Gần nghĩa

包󱸻 · 包上 · 包举 · 包乘 · 包产 · 包价 · 包伙 · 包住