衣胞
y bào
Hán Việt: y bào · Pinyin: yī bāo
Tổng quan
xem 胞衣
Nghĩa
Việt
- Cihui xem 胞衣
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在母體中包護嬰兒的一層膜,嬰兒出生後亦從子宮流出。《金瓶梅》第四○回:「用著頭生孩子的衣胞,拏酒洗了,燒成灰兒。」也作「胞衣」、「胎衣」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即胞衣。
- Tân Hoa Tự Điển 1.即胞衣。
Eng
- CC-CEDICT see 胞衣[bao1 yi1]
- Cihui 衣胞 ībao n. placenta