衣袖
y tụ
Hán Việt: y tụ · Pinyin: yī xiù
Tổng quan
tay áo của trang phục
Nghĩa
Việt
- Cihui tay áo của trang phục
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 衣服的袖子。唐.杜甫〈述懷〉詩:「麻鞋見天子,衣袖露兩肘。」《儒林外史》第一回:「王冕同秦老嚇的將衣袖蒙了臉。」
Eng
- CC-CEDICT the sleeve of a garment
- Cihui the sleeve of a garment