衣裝

yī zhuāng y trang

Hán Việt: y trang · Pinyin: yī zhuāng

Tổng quan

trang phục

Cấu tạo: (y) + (trang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trang phục
  • Cihui y trang y trang ☆Chỉ chung quần áo hành lí khi đi xa — Chỉ chung quần áo và các đồ đeo trên người, tức áo quần và đồ trang sức.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.衣著、裝束。《三國演義》第一○○回:「懿更換衣裝,雜在眾軍之內,遍觀各營。」明.高明《琵琶記.五娘尋夫上路》:「今則二親既已葬了,只得改換衣裝,將著琵琶做行頭,沿街上彈幾隻勸行孝的曲兒,教化將去。」 2.衣服與行囊。《初刻拍案驚奇》卷一六:「燦若歸來打疊衣裝,上杭應試,與王氏話別。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 衣服及行囊; 衣着,装束。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.衣服及行囊。 2.衣着,装束。

Eng

  • CC-CEDICT garment
  • Cihui garment

ja

  • JMdict clothing|costume|outfit|garment|dress