衣襟
y khâm
Hán Việt: y khâm · Pinyin: yī jīn
Tổng quan
mảnh trước của áo Trung Quốc | ve áo ạt áo. y khâm y khâm ☆Vạt áo.
Nghĩa
Việt
- Cihui mảnh trước của áo Trung Quốc | ve áo ạt áo. y khâm y khâm ☆Vạt áo.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 衣領交接的部位。《三國演義》第三八回:「淚沾袍袖,衣襟盡溼。」《紅樓夢》第六二回:「四面芍藥花飛了一身,滿頭臉衣襟上皆是紅香散亂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"衣衿"; 古代指交领或衣下掩裳际处◇亦指上衣的前幅。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"衣衿"。 2.古代指交领或衣下掩裳际处◇亦指上衣的前幅。
Eng
- CC-CEDICT the front piece(s) of a Chinese jacket|lapel
- Cihui the front piece(s) of a Chinese jacket; lapel