衣鉢閣

y bát các

Hán Việt: y bát các

Tổng quan

Y BÁT CÁC Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Y bát hạp (衣鉢閤). Nhà kho cất giữ tư cụ, lụa, tiền…của vị Trụ trì. Môn Điện đường trong TLTKT ghi: 指收藏住持之資具、錢帛等物之庫室。又作衣鉢閤。後轉為收藏開山及歷代住持之遺品、衣鉢、 財物之寶庫。 Nhà kho cất

Cấu tạo: 衣 (y) + 钵 (bát) + 阁 (các)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Y bát hạp (衣鉢閤)
  • Nguồn khác Nhà kho cất giữ tư cụ, lụa, tiền…của vị Trụ trì
  • Nguồn khác Môn Điện đường trong TLTKT ghi: 指收藏住持之資具、錢帛等物之庫室。又作衣鉢閤。後轉為收藏開山及歷代住持之遺品、衣鉢、 財物之寶庫。 Nhà kho cất giữ tư cụ, lụa, tiền…của vị Trụ trì
  • Nguồn khác Còn gọi là Y bát hạp (衣鉢閤)
  • Nguồn khác Về sau chỉ cho kho cất chứa các di phẩm, y bát, tài vật của vị khai sơn và trụ trì nhiều đời

Từ liên quan

Gần nghĩa

衣鉢下 · 衣鉢簿 · 衣钵相传 · 衣鉢 · 衣鉢侍者 · 衣鉢真傳 · 衣钵 · 衣钵之传