衣钵
y bát
Hán Việt: y bát · Pinyin: yī bō
Tổng quan
cà sa và bát cơm của pháp sư Phật giáo truyền lại cho đệ tử yêu thích (Phật giáo)
原指佛教中师父传授给徒弟的袈裟和钵,后泛指传授下来的思想、学术、技能等:继承~, ~相传。
1.佛教僧尼的袈裟與飯盂。《三國演義》第二七回:「貧僧此處難容,收拾衣缽,亦往他處雲遊也。」《初刻拍案驚奇》卷二六:「亦且衣缽充實,家道從容。」 2.泛指老師所傳授的思想、學術、技能。宋.楊萬里〈贈王婿時可〉詩:「兩家不是無家法,何須外人問衣缽。」《通俗編.服飾》引《邵氏聞見錄》:「君文宜冠多士,屈居十三者,欲君傳老夫衣缽耳。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ truyền từ đời này sang đời khác; áo cà sa và cái bát của thầy tu
- Biên soạn 衣缽 yībō* n. 1. <Budd.> monk's mantle and alms-bowl handed down to a favorite disciple 2. legacy; mantle
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛教僧尼的袈裟與飯盂。《三國演義》第二七回:「貧僧此處難容,收拾衣缽,亦往他處雲遊也。」《初刻拍案驚奇》卷二六:「亦且衣缽充實,家道從容。」 2.泛指老師所傳授的思想、學術、技能。宋.楊萬里〈贈王婿時可〉詩:「兩家不是無家法,何須外人問衣缽。」《通俗編.服飾》引《邵氏聞見錄》:「君文宜冠多士,屈居十三者,欲君傳老夫衣缽耳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原指佛教中师父传授给徒弟的袈裟和钵,后泛指传授下来的思想、学术、技能等:继承~, ~相传。
Eng
- Cihui the cassock and alms bowl of a Buddhist master passed on to the favorite disciple (Buddhism); legacy; mantle
- Tần suất từ 衣缽 yībō* n. 1. <Budd.> monk's mantle and alms-bowl handed down to a favorite disciple 2. legacy; mantle
Đức
- Handedict Erbe übernehmen, mit dem Geist von jmdm. durchtränkt sein
other
- Nguồn khác Áo cà sa và dụng cụ đựng đồ ăn của tu sĩ đạo Phật. Tượng trưng cho giáo lí nhà Phật