衣食

yī shí y thực

Hán Việt: y thực · Pinyin: yī shí

Tổng quan

quần áo và thức ăn ơm ăn áo mặc. Cơm áo ở đời. y thực y thực ☆Cơm ăn áo mặc. Cơm áo ở đời. cơm áo。衣服和食物。泛指基本生活資料。 衣食豐足 cơm no áo ấm 衣食不周 ăn mặc thiếu thốn

Cấu tạo: (y) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quần áo và thức ăn ơm ăn áo mặc. Cơm áo ở đời. y thực y thực ☆Cơm ăn áo mặc. Cơm áo ở đời. cơm áo。衣服和食物。泛指基本生活資料。 衣食豐足 cơm no áo ấm 衣食不周 ăn mặc thiếu thốn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 衣服和飲食。泛指生活所需。《文選.東方朔.答客難》:「悉力慕之,困於衣食,或失門戶。」《儒林外史》第一回:「每日畫幾筆畫,讀古人的詩文,漸漸不愁衣食,母親心裡歡喜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 衣服和食物。泛指基本生活资料; 借指俸禄; 指生计; 犹行当;职业。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.衣服和食物。泛指基本生活资料。 2.借指俸禄。 3.指生计。 4.犹行当;职业。

Eng

  • CC-CEDICT clothes and food
  • Cihui clothes and food

ja

  • JMdict food and clothing|living|livelihood