補修
bổ tu
Hán Việt: bổ tu
Tổng quan
hợp kim (để) hàn, chất hàn, sự hàn, (nghĩa bóng) người hàn gắn, vật hàn gắn, hàn, (nghĩa bóng) hàn gắn, hàn lại
Nghĩa
Việt
- Cihui hợp kim (để) hàn, chất hàn, sự hàn, (nghĩa bóng) người hàn gắn, vật hàn gắn, hàn, (nghĩa bóng) hàn gắn, hàn lại
Eng
- Cihui 補修 bǔxiū v. 1. repeat a flunked course 2. make up for deficiency by taking a course