补修

bổ tu

Hán Việt: bổ tu

Tổng quan

hợp kim (để) hàn, chất hàn, sự hàn, (nghĩa bóng) người hàn gắn, vật hàn gắn, hàn, (nghĩa bóng) hàn gắn, hàn lại

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.修理、修補,使受損害的物品能夠繼續使用。如:「補修房屋」。 2.學生補行修習該修的學科或學分。如:「他還要補修三個學分才能畢業。」

Cấu tạo: 補 (bổ) + 修 (tu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sửa chữa
  • Tần suất từ hợp kim (để) hàn, chất hàn, sự hàn, (nghĩa bóng) người hàn gắn, vật hàn gắn, hàn, (nghĩa bóng) hàn gắn, hàn lại
  • Biên soạn 補修 bǔxiū v. 1. repeat a flunked course 2. make up for deficiency by taking a course

Eng

  • Cihui 補修 bǔxiū v. 1. repeat a flunked course 2. make up for deficiency by taking a course
  • Tần suất từ 補修 bǔxiū v. 1. repeat a flunked course 2. make up for deficiency by taking a course

Từ liên quan

Gần nghĩa

修𫇥 · 修世 · 修业 · 修为 · 修习 · 修书 · 修事 · 修仙