補養
bổ dưỡng
Hán Việt: bổ dưỡng · Pinyin: bǔ yǎng
Tổng quan
bổ sung dinh dưỡng hoặc thực phẩm bổ để tăng cường sức khỏe
Nghĩa
Việt
- Cihui bổ sung dinh dưỡng hoặc thực phẩm bổ để tăng cường sức khỏe
- Cihui bổ dưỡng bổ dưỡng ☆Giúp ích nuôi nấng thân thể.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 利用飲食習慣或藥物來滋養身體。《舊五代史.卷二四.梁書.列傳.李珽》:「乃於臥內宣詔,令善自補養,苟有不諱,子孫俱保後福。」《儒林外史》第二一回:「七十歲的人,元氣衰了,又沒有藥物補養,病不過十日,壽數已盡,歸天去了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用饮食或药物来滋养身体:大病刚好,还需要精心~。
Eng
- CC-CEDICT to take a tonic or nourishing food to build up one's health
- Cihui to take a tonic or nourishing food to build up one's health