補差
bổ soa
Hán Việt: bổ soa · Pinyin: bǔ chà
Tổng quan
đền bù
Nghĩa
Việt
- Cihui đền bù
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ;补足两数之间的差额,多指退休人员的退休金与原工资的差额;指补差的钱:他被单位返聘,每月拿五百块钱的~。
Eng
- Cihui 補差 ǔchā v.o. make up a deficiency
Hán Việt: bổ soa · Pinyin: bǔ chà
đền bù