補強

bǔ qiáng bổ cường

Hán Việt: bổ cường · Pinyin: bǔ qiáng

Tổng quan

(kỹ thuật) gia cố (một cấu trúc) | tăng cường | (bóng) khắc phục thiếu sót

Cấu tạo: (bổ) + (cường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (kỹ thuật) gia cố (một cấu trúc) | tăng cường | (bóng) khắc phục thiếu sót

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對結構有缺失的建築物所做的強化工程。也泛指補充加強。如:「這棟大樓要經補強才可使用。」「這支球隊經歷冠軍賽的挫敗後,積極尋找優秀選手以補強戰力。」

Eng

  • CC-CEDICT (engineering) to reinforce (a structure)|to strengthen|(fig.) to rectify shortcomings
  • Cihui 補強 ǔqiáng v. reinforce

ja

  • JMdict reinforcement|strengthening