補漏

bǔ lòu bổ lậu

Hán Việt: bổ lậu · Pinyin: bǔ lòu

Tổng quan

Cấu tạo: (bổ) + (lậu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 修补物体上的漏洞:船至江心~迟|雨季临近,房屋~工作应该抓紧;弥补工作中的疏漏:~纠偏。

Eng

  • Cihui 補漏 ǔlòu v.o. fill a vacancy; supply sth. missing