補登
bổ đăng
Hán Việt: bổ đăng · Pinyin: bǔ dēng
Tổng quan
ghi bổ sung (ví dụ: vào sổ tiết kiệm ngân hàng)
Nghĩa
Việt
- Cihui ghi bổ sung (ví dụ: vào sổ tiết kiệm ngân hàng)
Eng
- CC-CEDICT record entry (e.g. into a bank passbook)
- Cihui record entry (e.g. into a bank passbook)