補稅

bǔ shuì bổ thuế

Hán Việt: bổ thuế · Pinyin: bǔ shuì

Tổng quan

nộp thuế đã trốn | nộp thuế quá hạn

Cấu tạo: (bổ) + (thuế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nộp thuế đã trốn | nộp thuế quá hạn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 補繳稅款。如:「國稅局宣布如果民眾報稅時有漏列、短報者,可於月底前補稅。」《清史稿.卷四四八.列傳.于蔭霖》:「英商漏宜昌關稅,既覺,乃納賕請免,不許;請補稅,許之。英商歎其廉。」

Eng

  • CC-CEDICT to pay a tax one has evaded|to pay an overdue tax
  • Cihui to pay a tax one has evaded; to pay an overdue tax