补给
bổ cấp
Hán Việt: bổ cấp · Pinyin: bǔ jǐ
Tổng quan
tiếp tế; tiếp viện; cấp bù; trợ cấp (bổ sung, cung cấp đạn dược, lương thực...)
补充、供给(弹药和粮草等):前线急需及时~。
供應、補充不足的東西,大多用於軍事。如:「此地物資缺乏,每半年才獲得一次補給。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cung cấp
- Cihui bổ sung
- Biên soạn v. <mil.> supply
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 供應、補充不足的東西,大多用於軍事。如:「此地物資缺乏,每半年才獲得一次補給。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 补充、供给(弹药和粮草等):前线急需及时~。
Eng
- JMdict supply
- JMdict supplying
- JMdict replenishment
- Cihui supply; replenishment; to replenish
ja
- JMdict 補給(ほきゅう)