補苗

bǔ miáo bổ miêu

Hán Việt: bổ miêu · Pinyin: bǔ miáo

Tổng quan

trồng dặm cây con

Cấu tạo: (bổ) + (miêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trồng dặm cây con

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 农作物幼苗出土后,发现有缺苗断垄现象时,用移苗或补种的方法把苗补全。

Eng

  • CC-CEDICT to fill gaps with seedlings
  • Cihui to fill gaps with seedlings