補血

bǔ xuè bổ huyết

Hán Việt: bổ huyết · Pinyin: bǔ xuè

Tổng quan

bổ máu

Cấu tạo: (bổ) + (huyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bổ máu
  • Cihui bổ huyết bổ huyết ☆Giúp vào máu, làm cho máu tốt. Tương tự ta gặp các chữ như Bổ tì, Bổ vị, Bổ thận….

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.使紅血球或血紅素增加,能夠滋養血氣。如:「婦女產後需要補血。」 2.比喻團隊補入新成員。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使红细胞或血色素增加:~药。

Eng

  • CC-CEDICT to enrich the blood
  • Cihui to enrich the blood

ja

  • JMdict blood replenishment