補課
bổ khóa
Hán Việt: bổ khóa · Pinyin: bǔ kè
Tổng quan
học bù | lên lịch lại buổi học
Nghĩa
Việt
- Cihui học bù | lên lịch lại buổi học
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 老師或學生因事放假,事後所進行的課程補授。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 补学或补教所缺的功课:老师放弃休息给同学~;比喻某种工作做得不完善而重做。
Eng
- CC-CEDICT to make up missed lesson|to reschedule a class
- Cihui to make up missed lesson; to reschedule a class